abricot

danh từ giống đực
  1. quả .
tính từ
  1. [ [màu , [ [màu vàng cam rất nhạt
    • Gants abricot
      găng tay màu .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abricot"

Từ có nhắc đến "abricot"

abricot
L'enfant mange un abricot mûr dans le jardin.