abridgement

/ə'bridʤmənt/ Cách viết khác : (abridgement) /ə'bridʤmənt/
danh từ
  1. sự rút ngắn, sự gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt
  2. sự hạn chế, sự giảm bớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

abridgement
The student reads an abridgement of the classic novel.