abridgment

/ə'bridʤmənt/ Cách viết khác : (abridgement) /ə'bridʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
abridgment

The student reads an abridgment of the classic novel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rút ngắn, sự gọn, sự tóm tắt: Hành động làm cho một tác phẩm (thường văn bản) ngắn hơn bằng cách lược bỏ một số phần nhưng vẫn giữ được nội dung chính.
    • Bài tóm tắt sách, sách tóm tắt: Bản thân sản phẩm đã được rút gọn, một phiên bản ngắn hơn của một tác phẩm dài hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The abridgment of the novel made it suitable for younger readers. (Việc tóm tắt cuốn tiểu thuyết đã làm cho phù hợp với độc giả nhỏ tuổi hơn.)
    • This is an abridgment of the original 500-page report. (Đây một bản tóm tắt của báo cáo gốc dài 500 trang.)
    • The dictionary published an abridgment for students. (Từ điển đã xuất bản một bản rút gọn dành cho sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An abridgment of rights": Sự hạn chế hoặc giảm bớt các quyền.
    • The new law was seen as an abridgment of civil liberties. (Luật mới bị xem một sự hạn chế các quyền tự do dân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Abridge (động từ): Rút ngắn, tóm tắt.
    • The film abridges the events of three years into two hours. (Bộ phim rút gọn các sự kiện của ba năm thành hai giờ.)
  • Abridged (tính từ): Đã được rút gọn.
    • I listened to the abridged audiobook. (Tôi đã nghe sách nói bản rút gọn.)
  • Abridger (danh từ): Người tóm tắt, người rút gọn.
Từ đồng nghĩa
  • Summary: Bản tóm tắt.
  • Condensation: Sự đọng, bản đọng.
  • Digest: Bản tóm tắt, bản lược thuật.
  • Shortening: Sự rút ngắn.
Từ trái nghĩa
  • Expansion: Sự mở rộng.
  • Elongation: Sự kéo dài.
  • Full version: Bản đầy đủ.
abridgment

The student reads an abridgment of the classic novel.

danh từ
  1. sự rút ngắn, sự gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt
  2. sự hạn chế, sự giảm bớt