abscessed

Học thuật
Thân thiện
abscessed

The dentist examined the patient's abscessed tooth.

Định nghĩa

Tính từ (Y học): - Bị áp xe: Trạng thái của một bộ phận cơ thể (thường ) bị nhiễm trùng, sưng tấy chứa đầy mủ bên trong.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was admitted with an abscessed tooth. (Bệnh nhân được nhập viện một chiếc răng bị áp xe.)
    • The doctor drained the abscessed wound to relieve the pressure. (Bác sĩ đã rạch dẫn lưu vết thương bị áp xe để giảm áp lực.)
    • An abscessed gland can be very painful and cause fever. (Một tuyến bị áp xe có thể rất đau gây sốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y tế, lâm sàng để mô tả tình trạng nhiễm trùng cục bộ đã hình thànhmủ.
  • Có thể dùng để bổ nghĩa cho các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như: (răng áp xe), (vết thương áp xe), ( áp xe).
Biến thể từ gần giống
  • Abscess (Danh từ): Ổ áp xe, sự áp xe.
    • The abscess required surgical intervention. (Ổ áp xe đó cần can thiệp phẫu thuật.)
  • Abscessation (Danh từ): Quá trình hình thành áp xe.
Từ đồng nghĩa
  • Purulent (Tính từ): mủ, sinh mủ (mô tả chung tình trạng mủ, không nhất thiết mộtáp xe khu trú).
  • Infected and suppurating: Nhiễm trùng chảy mủ.
Lưu ý
  • "Abscessed" tính từ xuất phát từ danh từ "abscess". mô tả đặc điểm của một danh từ ( dụ: răng, vết thương) chứ không phải một hành động.
  • Không cụm động từ (phrasal verb) hoặc thành ngữ (idiom) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "abscessed".
abscessed

The dentist examined the patient's abscessed tooth.

Adjective
  1. (y học) bị áp xe (bị nhiễm khuẩn mủ)
    • an abscessed tooth
      răng bị áp xe

Từ tương tự