septic

/'septik/
tính từ
  1. (y học) nhiễm khuẩn, nhiễm trùng
  2. gây thối

Idioms

  • septic tank
    hố rác tự hoại, hố phân tự hoại (do hoạt động của các vi khuẩn)
danh từ
  1. chất gây thối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

septic
A doctor examines a patient with a septic wound.