absence

/'æbsəns/
danh từ
  1. sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng
    • to have a long absence from school
      nghỉ học lâu
  2. sự thiếu, sự không
    • to carry out production in the absence of necessary machines
      sản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết
  3. sự điểm danh
    • absence of mind
      sự đãng
    • absence without leave
      sự nghỉ không phép

Idioms

  • leave of absence
    (xem) leave

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "absence"

absence
He marked her absence from the meeting in his notebook.