absence

/'æbsəns/
Học thuật
Thân thiện
absence

He marked her absence from the meeting in his notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vắng mặt, sự đi vắng: Trạng thái không có mặt tại một nơi nào đó vào một thời điểm cụ thể.
    • Sự thiếu vắng, sự không : Tình trạng không tồn tại hoặc không xuất hiện của một thứ đó.
    • Khoảng thời gian vắng mặt: Một quãng thời gian ai đó hoặc cái đó không có mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His absence from the meeting was noted by everyone. (Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được mọi người ghi nhận.)
    • The absence of evidence made the case difficult to solve. (Sự thiếu vắng bằng chứng khiến vụ án khó giải quyết.)
    • She returned to work after a long absence due to illness. ( ấy trở lại làm việc sau một khoảng thời gian vắng mặt dài do ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the absence of (someone/something)": trong tình trạng thiếu vắng ai đó/cái đó.

    • In the absence of the manager, her assistant will make decisions. (Trong lúc quản lý vắng mặt, trợ lý của ấy sẽ đưa ra quyết định.)
  • "leave of absence": giấy phép nghỉ phép, sự cho phép vắng mặt chính thức.

    • He requested a leave of absence to care for his family. (Anh ấy đã xin nghỉ phép để chăm sóc gia đình.)
  • "absence makes the heart grow fonder": (thành ngữ) xa nhau khiến trái tim thêm yêu, chỉ việc xa cách có thể làm tình cảm thêm sâu đậm.

Biến thể từ gần giống
  • Absent (adj): vắng mặt, không .

    • He was absent from class yesterday. (Anh ấy đã vắng mặt trong lớp học ngày hôm qua.)
  • Absentee (n): người vắng mặt.

    • The company has a policy for dealing with frequent absentees. (Công ty chính sách xử lý những người thường xuyên vắng mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonattendance: sự không tham dự, sự vắng mặt.
  • Lack: sự thiếu, sự không .
  • Nonexistence: sự không tồn tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường gặp đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Conspicuous by one's absence: (thành ngữ) sự vắng mặt gây chú ý, ám chỉ ai đó đáng lẽ phải có mặt nhưng lại không , điều đó rất đáng chú ý.
    • The CEO was conspicuous by his absence at the annual party. (Giám đốc điều hành đã vắng mặt một cách gây chú ý trong bữa tiệc thường niên.)
absence

He marked her absence from the meeting in his notebook.

danh từ
  1. sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng
    • to have a long absence from school
      nghỉ học lâu
  2. sự thiếu, sự không
    • to carry out production in the absence of necessary machines
      sản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết
  3. sự điểm danh
    • absence of mind
      sự đãng
    • absence without leave
      sự nghỉ không phép

Idioms

  • leave of absence
    (xem) leave

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "absence"