ai

pronoun
  1. Who, whom, someone, somebody, anyone, anybody
    • ai đó?
      Who is there?
    • anh ai?, anh muốn gặp ai?
      who are you? whom do you want to see?
    • tôi muốn biết ai đã đưa ra lời gợi ý vô lý ấy
      I want to know who has dropped that absurd hint
    • ai trong phòng này không?
      is there anyone (anybody) in this room?
    • ai đó điện thoại cho anh trong lúc anh đi vắng
      somebody (someone) made you a call during your absence
    • Không ai cả
      Not anybody (nobody)
    • tôi không biết ai trong gia đình này cả
      I don't know anybody (anyone) in this family

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ai
Một em bé đang tìm ai đó trong trò chơi trốn tìm.