presence

/'prezns/
danh từ
  1. sự có mặt
    • in the presence of someone
      trước mặt ai
    • to be admitted to someone's presence
      được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
    • your presence is requested
      rất mong sự có mặt của anh
  2. vẻ, dáng, bộ dạng
    • to have no presence
      trông không dáng

Idioms

  • presence of mind
    sự nhanh trí
  • the Presence
    nơi thiết triều; lúc thiết triều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "presence"

presence
He felt a comforting presence in the quiet room.