absence

/'æbsəns/
danh từ giống cái
  1. sự vắng mặt
    • Nous avons regretté votre absence
      chúng tôi rất tiếc cho sự vắng mặt của anh
  2. sự thiếu
    • Absence de goût
      sự thiếu khiếu thưởng thức
    • L'absence de père est néfaste à un enfant
      không chađiều tai hại cho một đứa trẻ
    • Absence de courant
      sự thiếu dòng chảy
    • Absence de la gravité
      sự không trọng lực
    • Absence de pesanteur
      sự không trọng lượng
  3. sự lơ đễnh, sự đãng trí
    • Avoir des absences
      những lúc lơ đễnh.
  4. (luật) sự mất tích
  5. en l'absence de qqn+ trong lúc ai vắng mặt
    • En l'absence du directeur, voyez son adjoint
      khi giám đốc đi vắng, anh hãy gặp phụ tá của ông ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "absence"

absence
L'absence de l'élève a été notée par le professeur.