absentee

/,æbsən'ti:/
danh từ
  1. người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ
  2. địa chủ khôngthường xuyên tại nơi ruộng đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "absentee"

absentee
The teacher marks the absentee in the classroom attendance book.