absent

/'æbsənt/
tính từ
  1. vắng mặt, đi vắng, nghỉ
  2. đãng
    • an absent air
      vẻ đãng
    • to answer in an absent way
      trả lời một cách đãng
động từ phãn thân
  1. vắng mặt, đi vắng, nghỉ
    • to absent oneself from school
      nghỉ học
    • to absent oneself from work
      vắng mặt không đi làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "absent"

absent
He had an absent look during the lecture.