absinth

/'æbsinθ/ Cách viết khác : (absinthe) /'æbsinθ/
danh từ
  1. cây apxin, cây ngải đắng
  2. tinh dầu apxin
  3. rượu apxin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "absinth"

Từ có nhắc đến "absinth"

absinth
A bartender pours a glass of absinth over a sugar cube.