absolution

/,æbsə'lu:ʃn/
danh từ
  1. (pháp ) sự tha tội, sự miễn
  2. (tôn giáo) sự xá tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

absolution
A priest gives absolution to a kneeling person in a quiet church.