remittal

/ri'mitl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự miễn giảm, sự tha thứ: Hành động chính thức giảm bớt hoặc hủy bỏ một hình phạt, khoản nợ, hoặc nghĩa vụ.
    • Sự chuyển giao (một vụ án): Hành động gửi hoặc chuyển một vụ việc, đặc biệt vụ án pháp , cho một tòa án hoặc cơ quan thấp hơn để xem xét hoặc xét xử lại.
    • Sự thuyên giảm: Sự giảm bớt cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng của một căn bệnh hoặc các triệu chứng của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The judge ordered the remittal of the fine due to the defendant's difficult circumstances. (Thẩm phán ra lệnh miễn giảm tiền phạt do hoàn cảnh khó khăn của bị cáo.)
    • The case was sent back to the lower court for a remittal. (Vụ án được gửi trả lại tòa án cấp dưới để xét xử lại.)
    • After the new treatment, the patient experienced a significant remittal of symptoms. (Sau liệu trình điều trị mới, bệnh nhân đã sự thuyên giảm đáng kể về các triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Remittal of a debt": Sự xóa nợ, sự miễn trừ một khoản nợ.

    • The charity announced the remittal of all small debts for the affected families. (Tổ chức từ thiện thông báo xóa nợ tất cả các khoản nợ nhỏ cho các gia đình bị ảnh hưởng.)
  • "Order for remittal": Lệnh chuyển giao hồ sơ (pháp ).

    • The appellate court issued an order for remittal to the district court. (Tòa phúc thẩm đã ban hành lệnh chuyển giao hồ sơ cho tòa án quận.)
Biến thể từ gần giống
  • Remit (động từ): Miễn giảm, tha thứ; chuyển tiền; chuyển giao (vụ án).
  • Remission (danh từ): Sự tha thứ, sự miễn giảm; sự thuyên giảm (bệnh). (Đây từ phổ biến hơn với nghĩa "sự thuyên giảm" trong y học).
  • Remittable (tính từ): Có thể được miễn giảm hoặc tha thứ.
Từ đồng nghĩa
  • Forgiveness: Sự tha thứ.
  • Abatement: Sự giảm bớt, sự hạ xuống.
  • Alleviation: Sự làm giảm nhẹ, sự làm dịu bớt.
  • Transfer: Sự chuyển giao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ gốc "remit").

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

danh từ
  1. sự miễn giảm (thuế, hình phạt...)
  2. sự trao lại (một vụ án) cho toà dưới xét x