abstinence

/'æbstinəns/
danh từ
  1. sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...)
  2. sự kiêng rượu
    • total abstinence
      sự kiêng rượu hoàn toàn
  3. (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abstinence"

abstinence
A person practices abstinence by choosing a glass of water over a glass of wine at a dinner table.