abstractionist

/æb'strækʃənist/
danh từ
  1. (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa trừu tượng
tính từ
  1. (nghệ thuật) theo lối trừu tượng, trừu tượng chủ nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

abstractionist
An abstractionist painter creates a large canvas filled with bold shapes and colors.