abstrait

tính từ
  1. trừu tượng
    • Science abstraite
      khoa học trừu tượng
    • Un écrivain trop abstrait
      nhà văn quá trừu tượng
  2. lơ đễnh
    • Air abstrait
      vẻ lơ đễnh
    • nombre abstrait
      (toán) số hư.
danh từ giống đực
  1. cái trừu tượng
    • dans l'abstrait
      một cách trừu tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "abstrait"

abstrait
Un artiste peint une toile abstraite aux couleurs vives.