abutment

/ə'bʌtmənt/
Học thuật
Thân thiện
abutment

The stone abutment supports the graceful arch of the old bridge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trụ cầu, mố cầu: Một cấu trúc xây dựng (thường bằng đá, tông hoặc gạch) ở hai đầu của một cây cầu, chức năng chống đỡ trọng lượng lực đẩy ngang của cầu.
    • Điểm tựa, trụ chống: Phần công trình hoặc cấu trúc tiếp nhận phân tán lực đè, lực đẩy từ một bộ phận khác (như vòm, dầm).
    • Điểm tiếp giáp, chỗ tiếp giáp: Vị trí hai vật thể hoặc hai phần của một công trình chạm vào nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineers inspected the concrete abutment for cracks. (Các kỹ sư kiểm tra mố cầu tông để tìm vết nứt.)
    • The arch's thrust is transferred to the abutment on each side. (Lực đẩy của vòm được truyền sang trụ chốngmỗi bên.)
    • The property line marks the abutment of our land and the neighbor's. (Đường ranh giới đất đánh dấu điểm tiếp giáp giữa đất của chúng tôi của người hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abutment tooth" (nha khoa): Răng trụ, răng được sử dụng để làm điểm tựa nâng đỡ cho một cầu răng (dental bridge).
    • The dentist prepared the abutment teeth to support the new bridge. (Nha sĩ mài chỉnh các răng trụ để nâng đỡ cầu răng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Abut (động từ): Tiếp giáp, giáp ranh với.
    • Our backyard abuts the forest. (Sân sau nhà chúng tôi tiếp giáp với khu rừng.)
  • Pier (danh từ): Trụ cầu (thường nằm giữa nhịp cầu, khác với abutmenthai đầu).
  • Support (danh từ): Sự chống đỡ, trụ đỡ (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Buttress: Trụ tường, trụ chống.
  • Supporting structure: Kết cấu chống đỡ.
  • Terminal support: Trụ đỡđầu mút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "abutment")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "abutment")

abutment

The stone abutment supports the graceful arch of the old bridge.

danh từ
  1. giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp
  2. tường chống, trụ chống; trụ đá (xâyhai đầu cầu)

Từ gần giống