abatement

/ə'beitmənt/
danh từ
  1. sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt
  2. sự hạ (giá), sự bớt (giá)
  3. sự chấm dứt, sự thanh toán
  4. (pháp ) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
    • abatement of a contract
      sự huỷ bỏ một hợp đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

abatement
The city passed a noise abatement ordinance for the downtown area.