abyssal

/ə'bisəl/
tính từ
  1. sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không được
    • abyssal depth
      chỗ biển sâu nhất
  2. (thuộc) biển thẳm
    • abyssal mund
      bùn biển thẳm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

abyssal
The submarine explores the abyssal zone of the ocean.