abysmal

/ə'bizməl/
tính từ
  1. không đáy, thăm thẳm, sâu không được
    • abysmal ignorance
      sự dốt nát cùng cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

abysmal
The diver descended into the abysmal darkness of the ocean trench.