deep

/di:p/
tính từ
  1. sâu
    • a deep river
      sông sâu
    • a deep wound
      vết thương sâu
  2. khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm
    • a deep mystery
      điều bí ẩn khó khám phá ra
    • a deep scheme
      âm mưu thâm hiểm, ý đồ ám muội
  3. sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm
    • deep sorrow
      nỗi buồn sâu xa
    • deep gratitude
      lòng biết ơn sâu sắc
    • deep learning
      học vấn uyên thâm
    • deep influence
      ảnh hưởng sâu sắc
    • deep thinker
      nhà tư tưởng sâu sắc
    • deep feelings
      tình cảm sâu sắc
    • deep in the human heart
      am hiểu lòng người
  4. ngập sâu vào, mải , miệt mài, đắm mình vào
    • deep in mud
      ngập sâu trong bùn
    • deep in debt
      nợ ngập đầu
    • deep in study
      miệt mài học tập
    • deep in thought
      trầm , mãi suy nghĩ, suy nghĩ lung tung
    • deep in love
      yêu say đắm
    • deep in a pursult
      mải theo đuổi (một cái ); mải làm (một việc )
  5. trầm
    • a deep voice
      giọng trầm
  6. sẫm, thẫm, thắm (màu sắc)
    • deep colour
      màu sẫm
  7. cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
    • deep disgrace
      điềucùng nhục nhã; sự sa cơ thất thế
    • a deep sleep
      giấc ngủ say
    • a deep sin
      tội nặng
    • a deep drinker
      người nghiện rượu nặng
    • a deep sigh
      tiếng thở dài sườn sượt
    • deep silence
      sự lặng ngắt như tờ
    • merged in deep shadows
      chìm trong bóng tối dày đặc
  8. (từ lóng) khôn ngoan, láu, ranh mãnh
    • he's a deep one
      hắn một thằng láu

Idioms

  • to be in deep water(s)
    gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn
  • to draw up five deep
    (quân sự) đứng thành năm hàng
  • to go [in] off the deep end
    liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh
  • deep morning
    đại tang
phó từ
  1. sâu
    • to dig deep into the ground
      đào sâu xuống đất
    • to go deep into the details
      đi sâu vào chi tiết
  2. muộn, khuya
    • to work deep into the night
      làm việc đến tận khuya
  3. nhiều
    • to drink deep
      uống nhiều
    • to play deep
      đánh lớn (đánh bạc)

Idioms

  • still waters run deep
    (tục ngữ) những người thâm trầm kín đáo mới những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm đâm chết voi
danh từ
  1. (thơ ca) (the deep) biển cả
  2. ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương)
  3. vực thẳm, vực sâu
  4. (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm
  5. giữa
    • in the deep of winter
      giữa mùa đông
    • in the deep of night
      lúc nửa đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

deep
The ship sailed across the deep.