accentuation

/æk'sentju'eiʃn/
danh từ
  1. sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm
  2. sự nhấn mạnh, sự nêu bật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

accentuation
The teacher used accentuation to highlight the key points on the board.