acception

Học thuật
Thân thiện
acception

Une phrase peut avoir plusieurs acceptions.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Ngôn ngữ học) Nghĩa của một từ: "Acception" chỉ một trong những ý nghĩa cụ thể một từ hoặc một cụm từ có thể .
    • Sự chấp nhận, sự thừa nhận (nghĩa cổ, ít dùng): Trong tiếng Pháp cổ, từ này còn có thể mang nghĩasự đồng ý hoặc chấp thuận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le mot "feuille" a plusieurs acceptions : une feuille d'arbre, une feuille de papier. (Từ "feuille" nhiều nghĩa: một chiếc cây, một tờ giấy.)
    • Il faut comprendre l'acception précise de ce terme dans ce contexte juridique. (Cần phải hiểu nghĩa chính xác của thuật ngữ này trong bối cảnh phápnày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acception figurée": nghĩa bóng, nghĩa chuyển.

    • Dans l'expression "avoir le cœur lourd", "cœur" est utilisé dans une acception figurée. (Trong cụm từ " trái tim nặng trĩu", từ "cœur" được dùng theo nghĩa bóng.)
  • "Sans acception de personne": không thiên vị ai, công bằng với tất cả mọi người.

    • La justice doit être rendue sans acception de personne. (Côngphải được thực thi một cách công bằng, không thiên vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Accepter (động từ): chấp nhận, đồng ý.
  • Acceptation (danh từ giống cái): sự chấp nhận, sự thừa nhận (nghĩa thông dụng hơn cho ý này so với "acception").
Từ đồng nghĩa
  • Sens (danh từ giống đực): nghĩa, ý nghĩa (của một từ).
  • Signification (danh từ giống cái): ý nghĩa, sự biểu thị.
Lưu ý
  • Từ "acception" trong tiếng Pháp hiện đại chủ yếu được dùng trong lĩnh vực ngôn ngữ học để nói về các nghĩa khác nhau của từ. Nghĩa "sự chấp nhận" là nghĩa cổ.
  • Cụm từ cố định "sans acception de personne"một thành ngữ pháp lý trang trọng, thường dùng để nhấn mạnh tính công bằng tuyệt đối.
acception

Une phrase peut avoir plusieurs acceptions.

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) nghĩa
    • Acception figurée
      nghĩa bóng
    • sans acception de personne
      không thiên vị ai

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acception"