exception

/ik'sepʃn/
Học thuật
Thân thiện
exception

C'est une exception à la règle générale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự trừ ra, lệ ngoại: Chỉ một trường hợp, một cá thể hoặc một sự việc không tuân theo quy tắc, luật lệ hoặc khuôn mẫu chung đã được thiết lập.
    • (Luật học, pháp lý) Sự phản kháng: Trong ngữ cảnh pháp lý, có thể chỉ một sự phản đối, kháng nghị chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est une exception. (Đómột lệ ngoại.)
    • Tout le monde doit venir, sans exception. (Mọi người đều phải đến, không ngoại lệ.)
    • Il a présenté une exception au tribunal. (Anh ta đã đệ trình một sự phản kháng lên tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire exception": ra ngoài lệ thường, là một ngoại lệ.

    • Il est très strict, mais il fait exception pour ses enfants. (Ông ấy rất nghiêm khắc, nhưng ông lạingoại lệ đối với con cái của mình.)
  • "à l'exception de": trừ ra, không kể đến.

    • Tous les étudiants ont réussi, à l'exception de Pierre. (Tất cả học sinh đều đỗ, trừ Pierre.)
  • "d'exception": (tính từ đặt sau danh từ) đặc biệt, phi thường.

    • C'est un talent d'exception. (Đómột tài năng đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Exceptionnel, exceptionnelle (tính từ): đặc biệt, xuất chúng, khác thường.

    • Une situation exceptionnelle. (Một tình huống đặc biệt.)
  • Exceptionnellement (trạng từ): một cách đặc biệt, ngoại lệ.

    • Le musée est ouvert exceptionnellement le lundi. (Bảo tàng mở cửa một cách ngoại lệ vào thứ Hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Anomalie: sự bất thường, ngoại lệ.
  • Cas particulier: trường hợp đặc biệt.
  • Dérogation: sự miễn trừ, sự cho phép ngoại lệ (thường theo quy định).
Thành ngữ liên quan
  • "L'exception confirme la règle.": lệ ngoại quy tắc. (Thành ngữ chỉ rằng việc tồn tại một ngoại lệ chứng minh rằng một quy tắc chung đang hiệu lực.)
  • "Il n'y a pas de règle sans exception.": Không tuyệt đối cả. (Nghĩa đen: Không quy tắc nào không ngoại lệ.)
exception

C'est une exception à la règle générale.

danh từ giống cái
  1. sự trừ ra
  2. lệ ngoại
    • C'est une exception
      đómột lệ ngoại
  3. (luật học, pháp lý) sự phản kháng
    • à l'exception de
      trừ ra, không kể
    • d'exception
      đặc biệt
    • Tribunal d'exception
      tòa án đặc biệt
    • faire exception
      ra ngoài lệ thường
    • il n'y a pas de règle sans exception
      không tuyệt đối cả
    • l'exception confirme la règle
      lệ ngoại quy tắc