exception

/ik'sepʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trừ ra
  2. lệ ngoại
    • C'est une exception
      đómột lệ ngoại
  3. (luật học, pháp lý) sự phản kháng
    • à l'exception de
      trừ ra, không kể
    • d'exception
      đặc biệt
    • Tribunal d'exception
      tòa án đặc biệt
    • faire exception
      ra ngoài lệ thường
    • il n'y a pas de règle sans exception
      không tuyệt đối cả
    • l'exception confirme la règle
      lệ ngoại quy tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "exception"

exception
C'est une exception à la règle générale.