accolade

/'ækəleid/
danh từ giống cái
  1. sự ôm hôn
  2. (sử) sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ )
  3. dấu ngoặc ôm
  4. (kiến trúc) trang trí hình ngoặc ôm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accolade"

accolade
L'enfant donne une accolade à son ours en peluche.