acolyte

/'ækəlait/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tu sĩ hầu lễ
  2. (nghĩa xấu) bộ hạ, kẻ đồng đảng
    • Flanqué de ses deux acolytes
      được hai tên bộ hạ đi kèm hai bên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acolyte"

acolyte
Un homme marche dans la rue flanqué de ses deux acolytes.