accolade

/'ækəleid/
danh từ
  1. sự ôm hôn, sự nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước)
  2. (âm nhạc) dấu gộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

accolade
The soldier received a medal as an accolade for his bravery.