accoupler

ngoại động từ
  1. ghép đôi, buộc đôi
    • Accoupler les piles électriques
      ghép pin điện.
  2. cho giao cấu (động vật).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accoupler"

Từ có nhắc đến "accoupler"