accabler

ngoại động từ
  1. đè nặng
    • Être accablé d'impôts
      bị thuế má đè nặng.
  2. dồn, dồn dập
    • Accabler quelqu'un d'injures
      chửi bới ai dồn dập
    • Accabler qqn de bienfaits
      dồn ân huệ cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống