accretion

/æ'kri:ʃn/
danh từ
  1. sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,
  2. sự bồi dần vào
  3. phần bồi thêm, phần phát triển dần lên
  4. (pháp ) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accretion"

accretion
The city has grown through the accretion of surrounding towns over the decades.