accretion

/æ'kri:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
accretion

The city has grown through the accretion of surrounding towns over the decades.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên: Quá trình tăng trưởng hoặc tích tụ từ từ, thường do sự bổ sung liên tục của các phần nhỏ.
    • Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên: Vật chất hoặc phần được thêm vào một cái đó qua thời gian.
    • (Pháp ) Sự tăng thêm tài sản: Sự gia tăng tài sản hoặc quyền lợi, chẳng hạn như khi một người thụ hưởng được nhận thêm phần do người thụ hưởng khác từ chối hoặc không đủ điều kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stalactite formed through the slow accretion of minerals from dripping water. (Măng đá hình thành qua quá trình bồi đắp dần dần các khoáng chất từ nước nhỏ giọt.)
    • The island grew larger by the accretion of sand and sediment. (Hòn đảo trở nên lớn hơn nhờ sự bồi tụ của cát trầm tích.)
    • The legal principle of accretion applied when one heir renounced their share. (Nguyên tắc pháp về sự tăng thêm được áp dụng khi một người thừa kế từ bỏ phần của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Chỉ sự gia tăng đất đai do phù sa bồi đắp hoặc trầm tích lắng đọng.
    • The delta is a result of centuries of sediment accretion. (Đồng bằng kết quả của hàng thế kỷ bồi tụ trầm tích.)
  • Trong thiên văn học: Chỉ quá trình hình thành các thiên thể (như sao, hành tinh) do lực hấp dẫn kéo vật chất xung quanh lại với nhau.
    • Planets form through the accretion of dust and gas in a protoplanetary disk. (Các hành tinh hình thành thông qua sự bồi tụ bụi khí trong đĩa tiền hành tinh.)
  • Trong sinh học: Chỉ sự phát triển bằng cách dính kết các bộ phận hoặc hạt lại với nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Accrete (động từ): Lớn dần lên, dính kết lại.
    • Dust and ice accreted to form the comet's nucleus. (Bụi băng dính kết lại để hình thành nhân sao chổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Accumulation: Sự tích lũy, chất đống.
  • Growth: Sự phát triển, tăng trưởng.
  • Increase: Sự gia tăng.
  • Augmentation: Sự tăng thêm.
Từ trái nghĩa
  • Erosion: Sự xói mòn.
  • Decrease: Sự giảm sút.
  • Reduction: Sự thu hẹp.
accretion

The city has grown through the accretion of surrounding towns over the decades.

danh từ
  1. sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,
  2. sự bồi dần vào
  3. phần bồi thêm, phần phát triển dần lên
  4. (pháp ) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accretion"