accumulation

/ə,kju:mju'leiʃ/
danh từ
  1. sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt
  2. sự làm giàu, sự tích của
  3. sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)
  4. đống (giấy má, sách vở...)
  5. sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accumulation
The company's growth was fueled by the steady accumulation of retained earnings.