accroître

ngoại động từ
  1. tăng thêm
    • Accroître l'autorité
      tăng thêm quyền lực
nội động từ
  1. (luật) thuộc phần, để cho hưởng
    • La part de son cousin lui est accrue
      phần của cậu em con chú của để cho hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accroître"

accroître
Il faut accroître la production de fruits pour nourrir la population.