réduire

Học thuật
Thân thiện
réduire

La famille décide de réduire ses dépenses mensuelles.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cắt giảm, làm giảm bớt: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn về số lượng, quy mô, hoặc mức độ.
    • Thu nhỏ, rút ngắn: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ hơn về kích thước, phạm vi hoặc độ dài.
    • Chuyển hóa, biến thành: Hành động làm cho một vật hoặc chất thay đổi hình dạng, trạng thái hoặc điều kiện để trở thành một thứ khác.
    • Quy đổi: Hành động chuyển đổi từ đơn vị hoặc hình thức này sang đơn vị hoặc hình thức khác.
    • Dẹp tan, khuất phục: Hành động chấm dứt một tình trạng hỗn loạn hoặc buộc ai đó phải tuân theo.
    • (Chuyên ngành): Trong toán học, hóa học, y học, từ này các nghĩa chuyên biệt như rút gọn, khử, nắn lại.
  2. Nội động từ:

    • Giảm bớt, cô đặc lại: (Thường dùng cho chất lỏng) Tự trở nên ít hơn hoặc đặc hơn do bay hơi hoặc đun sôi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut réduire la vitesse en ville. (Phải giảm tốc độ trong thành phố.)
    • L'éditeur a demandé de réduire l'article de deux pages. (Biên tập viên yêu cầu rút ngắn bài báo đi hai trang.)
    • Réduire les tomates en purée. (Nghiền cà chua thành sốt.)
    • Pour cette recette, réduisez les centilitres en millilitres. (Với công thức này, hãy quy đổi centilit ra mililit.)
    • L'armée a réduit la rébellion. (Quân đội đã dẹp tan cuộc nổi dậy.)
    • Le médecin a réduit la fracture. (Bác sĩ đã nắn lại chỗ gãy xương.)
  • Nội động từ:

    • Laissez la sauce réduire à feu doux pendant dix minutes. (Hãy để nước sốt cô đặc lại trên lửa nhỏ trong mười phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en être réduit à + infinitif": Rơi vào tình cảnh phải (làm gì đó, thườngđiều không mong muốn).

    • Après la panne, nous en étions réduits à marcher. (Sau khi hỏng xe, chúng tôi đành phải đi bộ.)
  • "réduire au silence": Làm cho im lặng, bắt phải im lặng.

    • Un regard sévère a réduit les élèves au silence. (Một cái nhìn nghiêm khắc đã bắt học sinh im lặng.)
  • "réduire à sa plus simple expression": Làm cho trở nên cực kỳ đơn giản, tối giản.

    • Le décor était réduit à sa plus simple expression. (Phông nền được tối giản đến mức tối đa.)
Biến thể từ gần giống
  • Réductible (adj): Có thể giảm được, có thể rút gọn được.
  • Réduction (n): Sự giảm, sự cắt giảm; phần giảm giá.
  • Réducteur (adj, n): ( tính) giảm, khử; (người) khuynh hướng giản lược hóa vấn đề.
  • Irréductible (adj): Không thể giảm được; kiên quyết, không thể lay chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Diminuer: Làm giảm, giảm bớt (nghĩa chung về số lượng/cường độ).
  • Abaisser: Hạ thấp xuống (giá cả, mức độ).
  • Raccourcir: Làm ngắn lại (văn bản, thời gian).
  • Compresser: Nén lại, ép lại.
  • Soumettre: Khuất phục, bắt phục tùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Réduire à néant: Làm tiêu tan, phá hủy hoàn toàn.

    • Ses espoirs ont été réduits à néant. (Những hy vọng của anh ấy đã bị tiêu tan.)
  • Réduire en cendres: Thiêu rụi thành tro.

    • L'incendie a réduit la maison en cendres. (Đám cháy đã thiêu rụi ngôi nhà thành tro.)
Thành ngữ liên quan
  • Réduire la voilure: (Nghĩa đen: cuốn buồm) Cắt giảm chi tiêu, thu hẹp quy mô hoạt động.
    • Face à la crise, l'entreprise a réduire la voilure. (Đối mặt với khủng hoảng, công ty buộc phải thu hẹp quy mô.)
réduire

La famille décide de réduire ses dépenses mensuelles.

ngoại động từ
  1. rút bớt, giảm bớt
    • Réduire ses dépenses
      rút bớt chỉ tiêu
    • Réduire l'effectif d'une armée
      giảm bớt quân số một đạo quân
  2. rút nhỏ, thu nhỏ, rút ngắn
    • Réduire un dessin
      thu nhỏ một bức vẽ
    • Réduire un texte
      rút ngắn một bài văn
  3. lại, đúc lại
    • Réduire une sauce
      nước xốt lại
  4. (toán học) rút gọn
    • Réduire une fraction
      rút gọn một phân số
  5. làm biến thành
    • Réduire du blé en farine
      xay lúa mì thành bột
    • Réduire en morceaux
      làm vỡ thành từng mảnh
    • Réduire en poudre
      làm vụn thành bột
    • Réduire un peuple en esclavage
      biến một dân tộc thành nô lệ
  6. quy
    • Réduire des mètres cubes en litres
      quy mét khối ra thành lít
    • Réduire au même dénominateur
      (toán học) quy đồng mẫu số
  7. đánh tan
    • Réduire une mutinerie
      đánh tan một cuộc nổi loạn
  8. buộc, bắt phải
    • Réduire un enfant à l'obéissance
      buộc một đứa trẻ phải vâng lời
  9. (hóa học) khử
  10. (y học) nắn lại
    • Réduire une luxation
      nắn lại một chỗ sai khớp
    • en être réduit à
      sa vào tình cảnh phải, bó buộc phải
    • être réduit à rien
      cùng quẫn hết sức, kiệt quệ
nội động từ
  1. ngót bớt, đặc lại
    • Sauce qui a réduit
      nước xốt đã ngớt bớt

Từ trái nghĩa

Từ chứa "réduire"