accélérer

ngoại động từ
  1. thúc mau lên
    • Accélérer le pas
      rảo bước
nội động từ
  1. tăng tốc độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

accélérer
Le conducteur appuie sur la pédale pour accélérer.