retarder

ngoại động từ
  1. hoãn lại
    • Retarder un paiement
      hoãn trả một số tiền
  2. làm cho đến chậm
    • Le mauvais temps a retardé le train
      thời tiết xấu làm cho xe lửa đến chậm
  3. làm chậm lại; vặn chậm lại
    • L'ignorance retarde le progrès
      sự dốt nát làm cho tiến bộ chậm lại
    • Retarder une pendule
      vặn đồng hồ chậm lại
nội động từ
  1. chạy chậm
    • L'horloge retarde
      đồng hồ chạy chậm
  2. đến chậm
    • Train qui retarde
      xe lửa đến chậm
  3. lạc hậu
    • Ecrivain qui retarde sur son temps
      nhà văn lạc hậu so với thời đại
    • Vous retardez il s'est marié l'an dernier
      (thân mật) anh lạc hậu rồi, lấy vợ năm ngoái kia
    • je retarde
      (thân mật) đồng hồ tôi chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "retarder"