ralentir

ngoại động từ
  1. làm chậm lại
    • Ralentir le pas
      đi chậm lại
  2. kìm lại, làm suy giảm
    • Ralentir son effort
      kìm sự cố gắng lại
    • Ralentir la production
      làm suy giảm sản xuất
nội động từ
  1. đi chậm lại, chạy chậm lại
    • Le train ralentit
      xe lửa chạy chậm lại
    • Les voitures doivent ralentir aux carrefours
      các ngã đường, xe phải chạy chậm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ralentir"

Từ có nhắc đến "ralentir"

ralentir
Le conducteur doit ralentir à l'approche du passage piéton.