accéléré

tính từ
  1. nhanh hơn lên, gấp
    • Pas accéléré
      bước nhanh hơn lên
    • Pouls accéléré
      mạch gấp
  2. (vật lý) nhanh dần
    • Mouvement uniformément accéléré
      chuyển động nhanh dần đều
danh từ giống đực
  1. sự quay chậm chiếu nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "accéléré"

accéléré
Le film montre la croissance d'une plante en accéléré.