ralenti

danh từ giống đực
  1. chế độ chạy chậm
    • Régler le ralenti d'un moteur
      điều chỉnh chế độ chạy chậm của một động cơ
  2. (điện ảnh) sự chiếu chậm
    • au ralenti
      với nhịp độ chậm
    • Travailler au ralenti
      làm việc với nhịp độ chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ralenti"

ralenti
Le mécanicien règle le ralenti du moteur de la voiture.