acharné

tính từ
  1. miệt mài, say mê
    • Acharné à l'étude
      miệt mài học tập
    • Les soldats acharnés au meurtre
      những chiến binh hăng say bắn giết
  2. kiên trì, bám riết
    • Résistance acharnée
      sự kháng cự kiên trì
    • Ennemi acharné
      kẻ thù bám riết
    • Des efforts acharnés
      sự cố gắng dai dẳng
  3. kịch liệt
    • Combat acharné
      cuộc chiến đấu kịch liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acharné"

acharné
Un étudiant acharné travaille tard dans la bibliothèque.