acid-fast

Học thuật
Thân thiện
acid-fast

A scientist examines an acid-fast stain under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kháng axit, không dễ bị mất màu bởi dung dịch axit: Một thuộc tính của một số vi sinh vật, cho phép chúng giữ nguyên màu nhuộm ngay cả khi bị rửa bằng dung dịch axit trong các quy trình nhuộm đặc biệt.
    • Liên quan đến các vi sinh vật kháng axit: Đặc biệt dùng để mô tả hoặc liên quan đến các vi khuẩn đặc tính này, nổi bật nhất là vi khuẩn gây bệnh lao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laboratory test confirmed the presence of acid-fast bacilli in the sputum sample. (Xét nghiệm trong phòng thí nghiệm xác nhận sự hiện diện của trực khuẩn kháng axit trong mẫu đờm.)
    • This staining method is crucial for identifying acid-fast organisms like Mycobacterium tuberculosis. (Phương pháp nhuộm màu này rất quan trọng để xác định các vi sinh vật kháng axit như Mycobacterium tuberculosis.)
    • Under the microscope, the acid-fast bacteria appear as bright red rods against a blue background. (Dưới kính hiển vi, vi khuẩn kháng axit xuất hiện dưới dạng những que màu đỏ tươi trên nền xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acid-fast stain": Thuật ngữ chỉ một loạt các kỹ thuật nhuộm màu (như phương pháp Ziehl–Neelsen) được sử dụng để phát hiện các vi sinh vật kháng axit.
    • The diagnosis was supported by a positive acid-fast stain. (Chẩn đoán được hỗ trợ bởi kết quả nhuộm kháng axit dương tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Acid-fastness (Danh từ): Tính kháng axit, đặc tính không bị mất màu bởi axit.
    • The acid-fastness of the bacterium is due to the high lipid content in its cell wall. (Tính kháng axit của vi khuẩn do hàm lượng lipid cao trong thành tế bào của .)
Từ đồng nghĩa
  • Alcohol-fast: Cũng có nghĩa kháng cồn, thường được dùng trong cùng ngữ cảnh với các phương pháp nhuộm tương tự.
acid-fast

A scientist examines an acid-fast stain under a microscope.

Adjective
  1. không dễ bị mất màu bởi dung dịch axit, kháng axit
  2. gắn liền với, liên quan đến các vi sinh vật (đặc biệt các vi khuẩn gây bệnh lao)

Từ tương tự