imperviable

/im'pə:vjəbl/ Cách viết khác : (impervious) /im'pə:vjəs/
Học thuật
Thân thiện
imperviable

The hiker wore an imperviable raincoat during the storm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thấm, không cho thấm qua: Chỉ tính chất của một vật liệu hoặc bề mặt không cho phép chất lỏng, khí hoặc các tác nhân khác xuyên qua.
    • Không bị ảnh hưởng, không tiếp thu: Chỉ trạng thái của một người không bị tác động, thuyết phục hoặc không chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố như lẽ, cảm xúc, hoặc hoàn cảnh bên ngoài.
    • Không thể bị hư hỏng (do sử dụng): Chỉ khả năng chịu đựng, không bị hao mòn hoặc hư hỏng ngay cả khi được sử dụng thường xuyên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This raincoat is made from an imperviable fabric. (Chiếc áo mưa này được làm từ loại vải không thấm nước.)
    • He remained imperviable to all criticism. (Anh ấy vẫn trơ trơ trước mọi lời chỉ trích.)
    • The flooring is imperviable to scratches. (Sàn nhà không thể bị trầy xước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be imperviable to something": không thấm/không bị ảnh hưởng bởi cái đó.
    • The vault door is imperviable to fire and explosives. (Cửa kho báu không thể bị xuyên thủng bởi lửa chất nổ.)
    • She seemed imperviable to fear. ( ấy dường như không biết sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Impervious (adj): Đây dạng phổ biến thông dụng hơn của "imperviable", cùng nghĩa. ( dụ: - một bề mặt không thấm nước).
  • Impermeability (n): Tính không thấm.
    • The impermeability of the membrane is crucial. (Tính không thấm của màng rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Impenetrable: Không thể xuyên thủng, không thể hiểu thấu.
  • Resistant: khả năng chống lại, kháng cự.
  • Unreceptive: Không tiếp thu, không dễ tiếp nhận.
  • Insusceptible: Không dễ bị ảnh hưởng.
Từ trái nghĩa
  • Pervious: Có thể thấm qua, có thể xuyên qua.
  • Permeable: Thấm được, cho thấm qua.
  • Susceptible: Dễ bị ảnh hưởng, dễ cảm thụ.
  • Receptive: Dễ tiếp thu, cởi mở.
imperviable

The hiker wore an imperviable raincoat during the storm.

tính từ
  1. không thấu qua được, không thấm (nước...)
    • to be imperviable to water
      không thấm nước
  2. không tiếp thu được, trơ trơ
    • a man imperviable to reason
      một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lẽ mãi cũng cứ trơ ra
    • imperviable to others' sufferings
      cứ trơ trơ trước sự đau khổ của người khác
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể bị hư hỏng
    • imperviable to frequent use
      có thể dùng đến luôn không hỏng