imperviable

/im'pə:vjəbl/ Cách viết khác : (impervious) /im'pə:vjəs/
tính từ
  1. không thấu qua được, không thấm (nước...)
    • to be imperviable to water
      không thấm nước
  2. không tiếp thu được, trơ trơ
    • a man imperviable to reason
      một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lẽ mãi cũng cứ trơ ra
    • imperviable to others' sufferings
      cứ trơ trơ trước sự đau khổ của người khác
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể bị hư hỏng
    • imperviable to frequent use
      có thể dùng đến luôn không hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

imperviable
The hiker wore an imperviable raincoat during the storm.