acidulé

tính từ
  1. nhôn nhốt chua
    • Goût acidulé
      vị nhôn nhốt chua
    • "Un arôme acidulé de (...) citronnelle" (Mart. du G.)
      vị thơm nhôn nhốt chua của (...) sả
    • Bonbon acidulé
      kẹo nhôn nhốt chua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "acidulé"

acidulé
Un bonbon acidulé a un goût à la fois sucré et piquant.