acinus

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) chùm nang, tuyến nang
    • Acinus pulmonaire
      chùm phế nang
    • Le pancréas, les glandes salivaires sont des glandes à acinus
      tụy tạng, tuyến nước bọt đềunhững tuyến nang
acinus
Le pancréas contient de nombreux acinus.