acinus

Học thuật
Thân thiện
acinus

Le pancréas contient de nombreux acinus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Chùm nang, tuyến nang: Một đơn vị cấu trúc nhỏ, hình chùm nho, tạo nên phần tiết của một số tuyến trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'acinus pulmonaire est l'unité fonctionnelle des poumons. (Chùm phế nangđơn vị chức năng của phổi.)
    • Le pancréas est une glande à acinus. (Tuyến tụy là một tuyến nang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acinus exocrine": Chùm nang ngoại tiết (chỉ phần tiết dịch của tuyến).

    • Les acinus exocrines du pancréas sécrètent des enzymes digestives. (Các chùm nang ngoại tiết của tuyến tụy tiết ra các enzyme tiêu hóa.)
  • "Acinus hépatique": Tiểu thùy gan (một đơn vị cấu trúc của gan, đôi khi được gọi bằng thuật ngữ này).

    • L'acinus hépatique est un concept utilisé pour décrire la microcirculation du foie. (Tiểu thùy ganmột khái niệm dùng để mô tả vi tuần hoàn của gan.)
Biến thể từ gần giống
  • Acinaire (tính từ): Thuộc về chùm nang, cấu trúc chùm nang.

    • Une structure acinaire. (Một cấu trúc dạng chùm nang.)
  • Aciniforme (tính từ): hình dạng giống chùm nho.

    • Une glande aciniforme. (Một tuyến hình chùm nho.)
Từ đồng nghĩa
  • Alvéole (danh từ giống đực/cái): Phế nang (trong phổi); túi nhỏ.
  • Lobule (danh từ giống đực): Tiểu thùy, thùy nhỏ (một đơn vị cấu trúc tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Glande à acinus: Tuyến nang.

    • Les glandes salivaires sont des glandes à acinus. (Các tuyến nước bọtnhững tuyến nang.)
  • Cellule acineuse: Tế bào của chùm nang.

    • Les cellules acineuses produisent le suc pancréatique. (Các tế bào của chùm nang sản xuất dịch tụy.)
acinus

Le pancréas contient de nombreux acinus.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) chùm nang, tuyến nang
    • Acinus pulmonaire
      chùm phế nang
    • Le pancréas, les glandes salivaires sont des glandes à acinus
      tụy tạng, tuyến nước bọt đềunhững tuyến nang