acoustique

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) âm học
  2. tính truyền âm (của một giảng đường, một nhà hát...), âm hưởng
    • La bonne acoustique d'une salle
      âm hưởng tốt cuả một căn phòng
tính từ
  1. thuộc về âm học
    • Les phénomènes acoustiques
      hiện tượng âm học
    • Les ondes acoustiques
      sóng âm, âm ba
  2. (thuộc) thính giác
    • Nerf acoustique
      dây thần kinh thính giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acoustique"

Từ có nhắc đến "acoustique"

acoustique
La bonne acoustique de la salle permet d'entendre clairement la musique.