acquiescement

danh từ giống đực
  1. sự đồng ý, sự ưng thuận
    • Acquiescement exprès/tacite/pur et simple/conditionnel
      sự ưng thuận minh thị/mặc thị/không điều kiện/có điều kiện
    • "Elle prit notre silence pour un acquiescement" (Mauriac)
      cô ta tưởng rằng chúng tôi im lặngđã đồng ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

acquiescement
Elle répondit par un acquiescement silencieux.