vendre

ngoại động từ
  1. bán
    • Vendre sa bicyclette
      bán xe đạp của mình
  2. bán rẻ ( tiền tài, lợi lộc)
    • Vendre sa conscience
      bán rẻ lương tâm
    • Vendre sa patrie
      bán rẻ tổ quốc
    • vendre la peau de l'ours
      xem ours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vendre"