activated
/'æktiveitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đã được kích hoạt, đã được làm cho hoạt động: Trạng thái của một thứ gì đó đã được bật, khởi động, hoặc làm cho bắt đầu hoạt động.
- Đã được hoạt hóa: Trong hóa học và sinh học, chỉ một chất hoặc phân tử đã được làm cho có khả năng phản ứng hoặc hoạt động mạnh hơn.
- Đã được làm phóng xạ: (Chuyên ngành) Chỉ vật liệu đã được xử lý để trở thành phóng xạ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Please enter the code from your activated phone. (Vui lòng nhập mã từ điện thoại đã được kích hoạt của bạn.)
- The activated carbon filter removes impurities from the water. (Bộ lọc than hoạt tính loại bỏ tạp chất khỏi nước.)
- The soldiers joined a newly activated regiment. (Những người lính gia nhập một trung đoàn mới được đưa vào hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong quân sự: Chỉ một đơn vị hoặc lực lượng đã được chính thức thành lập và đưa vào nhiệm vụ tác chiến.
- The activated reserves were sent to the front line. (Lực lượng dự bị đã được động viên được điều ra tiền tuyến.)
Trong xử lý nước thải: Chỉ quá trình nước thải được xử lý bằng sục khí và vi khuẩn để phân hủy chất hữu cơ.
- The sewage goes through an activated sludge process. (Nước thải trải qua quy trình bùn hoạt tính.)
Biến thể và từ gần giống
Activate (động từ): Kích hoạt, làm cho hoạt động.
- You need to activate your account before logging in. (Bạn cần kích hoạt tài khoản trước khi đăng nhập.)
Activation (danh từ): Sự kích hoạt, sự hoạt hóa.
- The activation of the alarm was automatic. (Việc kích hoạt chuông báo động là tự động.)
Active (tính từ): Chủ động, tích cực, đang hoạt động.
- Activator (danh từ): Chất xúc tác, bộ kích hoạt.
Từ đồng nghĩa
- Triggered: Đã được kích hoạt (nhấn mạnh đến hành động khởi động).
- Operational: Đang vận hành, sẵn sàng hoạt động.
- Energized: Đã được cung cấp năng lượng.
Từ trái nghĩa
- Deactivated: Đã được hủy kích hoạt, ngừng hoạt động.
- Inactive: Không hoạt động, thụ động.
- Dormant: Đang ngủ, tạm ngưng hoạt động.
tính từ
- đã hoạt hoá
- đã làm phóng xạ