actually

/'æktjuəli/
Học thuật
Thân thiện
actually

Actually, the sun is a star.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thực sự, quả thật, trên thực tế: Dùng để nhấn mạnh rằng điều được nói là sự thật, đặc biệt khi có vẻ ngạc nhiên, trái ngược với điều người khác nghĩ, hoặc để sửa lại một thông tin sai lệch.
    • Thật ra, thực ra: Dùng để giới thiệu một thông tin bổ sung, làm hơn hoặc đưa ra một quan điểm cá nhân.
    • Hiện tại, hiện nay: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Chỉ một tình trạng đang tồn tại ở thời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Để nhấn mạnh sự thật hoặc điều ngạc nhiên:
    • I thought she was French, but she's actually from Canada. (Tôi tưởng ấy người Pháp, nhưng thực ra ấy đến từ Canada.)
    • The movie was actually very good. (Bộ phim thực sự rất hay.)
  • Để sửa chữa hoặc làm :
    • He said he was busy, but actually, he just didn't want to come. (Anh ấy nói là bận, nhưng thật ra, anh ấy chỉ không muốn đến thôi.)
    • "Do you work here?" – "Actually, I'm just a visitor." ("Bạn làm việcđây không?" – "Thật ra, tôi chỉ khách tham quan.")
  • Để đưa ra quan điểm cá nhân một cách nhẹ nhàng:
    • Actually, I think you might be right. (Thật ra, tôi nghĩ có lẽ bạn đúng.)
    • Actually, I prefer tea to coffee. (Thực sự thì tôi thích trà hơn cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In actual fact" / "In reality": Trên thực tế, thực chất. Đây cách diễn đạt nhấn mạnh hơn "actually".
    • They seem rich, but in actual fact, they have a lot of debt. (Họ trông có vẻ giàu, nhưng thực chất họ rất nhiều nợ.)
  • Dùng "actually" để làm dịu đi một lời từ chối hoặc ý kiến trái ngược:
    • That's a good idea, but actually, I think we should try something else. (Đó một ý kiến hay, nhưng thực ra, tôi nghĩ chúng ta nên thử cách khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Actual (adj): thực tế, thật.
    • The actual cost was higher than we estimated. (Chi phí thực tế cao hơn chúng tôi ước tính.)
  • In fact: thực tế , thật ra (thường dùng để bổ sung hoặc nhấn mạnh thông tin).
    • I don't mind. In fact, I'm quite pleased. (Tôi không phiền đâu. Thật ra, tôi còn khá hài lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Really: thực sự.
  • In fact: thực tế .
  • As a matter of fact: thực tế thì.
  • Truthfully: thành thật nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với "actually" đây một phó từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "actually".)

actually

Actually, the sun is a star.

phó từ
  1. thực sự, quả thật, đúng, quả là
  2. hiện tại, hiện thời, hiện nay
  3. ngay cả đến hơn thế

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống