actuating

Học thuật
Thân thiện
actuating

The engineer is actuating the robotic arm with a control panel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tạo ra sự chuyển động, hành động hoặc thay đổi: "Actuating" mô tả một yếu tố hoặc lực tác dụng khởi động, kích hoạt hoặc làm cho một cái đó bắt đầu chuyển động hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The actuating force for the machine comes from an electric motor. (Lực kích hoạt cho máy đến từ một động cơ điện.)
    • Pressing the button is the actuating event that starts the process. (Việc nhấn nút sự kiện kích hoạt bắt đầu quy trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật: Thường dùng để mô tả cấu, lực hoặc tín hiệu trực tiếp gây ra một hành độnghọc.
    • The actuating mechanism of the valve is very precise. ( cấu truyền động của van rất chính xác.)
  • Trong văn chương hoặc phân tích: Có thể dùng một cách ẩn dụ để chỉ nguyên nhân thúc đẩy.
    • Her speech was the actuating principle behind the social movement. (Bài phát biểu của ấy nguyên thúc đẩy đằng sau phong trào xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Actuate (động từ): kích hoạt, khởi động, thúc đẩy.
    • A sensor actuates the alarm system. (Một cảm biến kích hoạt hệ thống báo động.)
  • Actuator (danh từ): bộ truyền động, cấu chấp hành (thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động).
    • The robotic arm is controlled by several hydraulic actuators. (Cánh tay robot được điều khiển bởi một số bộ truyền động thủy lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Activating: kích hoạt.
  • Triggering: kích hoạt, gây ra.
  • Motivating: thúc đẩy, tạo động lực (thường về mặt tinh thần hoặc cảm xúc).
  • Initiating: bắt đầu, khởi xướng.
Từ trái nghĩa
  • Deactivating: vô hiệu hóa, ngừng hoạt động.
  • Halting: dừng lại, ngăn chặn.
  • Inhibiting: ức chế, kiềm chế.
actuating

The engineer is actuating the robotic arm with a control panel.

Adjective
  1. tạo ra thay đổi, chuyển động, hoạt động

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự